tardily
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Phó từ
tardily /ˈtɑːr.də.li/
- Chậm chạp, thiếu khẩn trương, đà đẫn (về hành động, xảy ra, di chuyển).
- Chậm, muộn, trễ (về hành động, người).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)