target
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
target (số nhiều targets) /ˈtɑːr.ɡət/
- Bia (để bắn).
- target practice — sự tập bắn bia
- Mục tiêu, đích (đen và bóng).
- selected target — mục tiêu chọn lọc
- target area — vùng mục tiêu
- (Ngành đường sắt) Cọc tín hiệu (cắm ở đường ghi).
- (Từ cổ, nghĩa cổ) Khiên nhỏ, mộc nhỏ.
- Chỉ tiêu phấn đấu.
- (Kinh tế) Mục tiêu (định lượng).
Đồng nghĩa
- mục tiêu
Ngoại động từ
target ngoại động từ /ˈtɑːr.ɡət/
- Nhắm, chĩa, dùng làm bia (đen và bóng).
- to target the enemy — chĩa súng vào quân thù, nhắm bắn quân thù
- this measure was targeted at him — biện pháp đó là để nhắm chống lại hắn, biện pháp đó chống vào hắn
- Hướng vào, tập trung vào, xoáy vào.
Chia động từ
target
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to target | |||||
| Phân từ hiện tại | targeting | |||||
| Phân từ quá khứ | targeted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | target | target hoặc targetst¹ | targets hoặc targetth¹ | target | target | target |
| Quá khứ | targeted | targeted, hoặc targetdst¹ | targeted | targeted | targeted | targeted |
| Tương lai | will/shall² target | will/shall target hoặc wilt/shalt¹ target | will/shall target | will/shall target | will/shall target | will/shall target |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | target | target hoặc targetst¹ | target | target | target | target |
| Quá khứ | targeted | targeted | targeted | targeted | targeted | targeted |
| Tương lai | were to target hoặc should target | were to target hoặc should target | were to target hoặc should target | were to target hoặc should target | were to target hoặc should target | were to target hoặc should target |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | target | — | let’s target | target | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Đồng nghĩa
- nhắm
- hướng vào
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)