tarpaulin
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Từ tar (“hắc in”) + pall (“vải (phủ quan tài)”).
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
tarpaulin (số nhiều tarpaulins) /tɑːr.ˈpɔ.lən/
- Vải nhựa, vải dầu.
- Vải polyetylen (dùng để che trại).
- (Hàng hải) Mũ bằng vải dầu.
- (Từ cổ, nghĩa cổ; từ lóng) Thủy thủ.
[sửa] Đồng nghĩa
- vải nhựa
- vải polyetylen
- thủy thủ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)