tat
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
tat /ˈtæt/
[sửa] Nội động từ
tat nội động từ /ˈtæt/
[sửa] Chia động từ
tat
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tat | |||||
| Phân từ hiện tại | tatting | |||||
| Phân từ quá khứ | tatted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tat | tat hoặc tattest¹ | tats hoặc tatteth¹ | tat | tat | tat |
| Quá khứ | tatted | tatted, hoặc tattedst¹ | tatted | tatted | tatted | tatted |
| Tương lai | will/shall² tat | will/shall tat hoặc wilt/shalt¹ tat | will/shall tat | will/shall tat | will/shall tat | will/shall tat |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tat | tat hoặc tattest¹ | tat | tat | tat | tat |
| Quá khứ | tatted | tatted | tatted | tatted | tatted | tatted |
| Tương lai | were to tat hoặc should tat | were to tat hoặc should tat | were to tat hoặc should tat | were to tat hoặc should tat | were to tat hoặc should tat | were to tat hoặc should tat |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tat | — | let’s tat | tat | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)