taverne

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
taverne
/ta.vɛʁn/
tavernes
/ta.vɛʁn/

taverne gc /ta.vɛʁn/

  1. Tiệm cao lâu cà phê.
  2. (Từ cũ; nghĩa cũ) Quán rượu.

Tham khảo[sửa]