team
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
team /ˈtim/
[sửa] Ngoại động từ
team ngoại động từ /ˈtim/
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Chia động từ
team
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to team | |||||
| Phân từ hiện tại | teaming | |||||
| Phân từ quá khứ | teamed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | team | team hoặc teamest¹ | teams hoặc teameth¹ | team | team | team |
| Quá khứ | teamed | teamed, hoặc teamedst¹ | teamed | teamed | teamed | teamed |
| Tương lai | will/shall² team | will/shall team hoặc wilt/shalt¹ team | will/shall team | will/shall team | will/shall team | will/shall team |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | team | team hoặc teamest¹ | team | team | team | team |
| Quá khứ | teamed | teamed | teamed | teamed | teamed | teamed |
| Tương lai | were to team hoặc should team | were to team hoặc should team | were to team hoặc should team | were to team hoặc should team | were to team hoặc should team | were to team hoặc should team |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | team | — | let’s team | team | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)