tee
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
tee /ˈti/
[sửa] Động từ
tee ' /ˈti/
- (Thể dục,thể thao) Đặt ở điểm phát bóng (chơi gôn).
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Chia động từ
tee
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tee | |||||
| Phân từ hiện tại | teeing | |||||
| Phân từ quá khứ | teed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tee | tee hoặc teest¹ | tees hoặc teeth¹ | tee | tee | tee |
| Quá khứ | teed | teed, hoặc teedst¹ | teed | teed | teed | teed |
| Tương lai | will/shall² tee | will/shall tee hoặc wilt/shalt¹ tee | will/shall tee | will/shall tee | will/shall tee | will/shall tee |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tee | tee hoặc teest¹ | tee | tee | tee | tee |
| Quá khứ | teed | teed | teed | teed | teed | teed |
| Tương lai | were to tee hoặc should tee | were to tee hoặc should tee | were to tee hoặc should tee | were to tee hoặc should tee | were to tee hoặc should tee | were to tee hoặc should tee |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tee | — | let’s tee | tee | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| tee /ti/ |
tees /ti/ |
tee gđ /ti/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)