teens
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh [sửa]
Danh từ [sửa]
teens số nhiều
- Tuổi thanh thiếu niên (từ 13 đến 19), tuổi thanh xuân.
- a girl in her teens — một cô gái đang tuổi thanh xuân
- she is barely out of her teens — cô ta vừa xấp xỉ đôi mươi
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)