tele-

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Tiền tố

tele-

  1. Khoảng cách, tầm xa.
    telephone — điện thoại
  2. Máy điện báo.

Đồng nghĩa

Tham khảo