telegraf
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | telegraf | telegrafen |
| Số nhiều | telegrafer | telegrafene |
telegraf gđ
-
- Máy điện báo.
- å få inn nyheter via telegrafen
- Nha vô tuyến viễn thông, sở điện tín và điện thoại.
- å være ansatt på telegrafen
Từ dẫn xuất [sửa]
- (0) telegrafist gđ: Vô tuyến điện viên.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)