telegraf

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít telegraf telegrafen
Số nhiều telegrafer telegrafene

telegraf

  1. Máy điện báo.
    å få inn nyheter via telegrafen
  2. Nha vô tuyến viễn thông, sở điện tín và điện thoại.
    å være ansatt på telegrafen

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]