tenant
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
tenant /ˈtɛ.nənt/
[sửa] Ngoại động từ
tenant ngoại động từ /ˈtɛ.nənt/
[sửa] Chia động từ
tenant
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tenant | |||||
| Phân từ hiện tại | tenanting | |||||
| Phân từ quá khứ | tenanted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tenant | tenant hoặc tenantest¹ | tenants hoặc tenanteth¹ | tenant | tenant | tenant |
| Quá khứ | tenanted | tenanted, hoặc tenantedst¹ | tenanted | tenanted | tenanted | tenanted |
| Tương lai | will/shall² tenant | will/shall tenant hoặc wilt/shalt¹ tenant | will/shall tenant | will/shall tenant | will/shall tenant | will/shall tenant |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tenant | tenant hoặc tenantest¹ | tenant | tenant | tenant | tenant |
| Quá khứ | tenanted | tenanted | tenanted | tenanted | tenanted | tenanted |
| Tương lai | were to tenant hoặc should tenant | were to tenant hoặc should tenant | were to tenant hoặc should tenant | were to tenant hoặc should tenant | were to tenant hoặc should tenant | were to tenant hoặc should tenant |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tenant | — | let’s tenant | tenant | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)