tenderness
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
tenderness /ˈtɛn.dɜː.nəs/
- Tính chất mềm (của thịt... ).
- Tính chất non (của rau... ).
- Sự mỏng mảnh, sự yếu ớt, sự mềm yếu.
- Tính nhạy cảm, tính dễ cảm.
- Sự dịu hiền, sự thương mến âu yếm.
- Sự chăm sóc, sự ân cần.
- Sự tế nhị.
- Tính kỹ lưỡng, tính cẩn thận, tính thận trọng, tính giữ gìn.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)