tenure

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

tenure /ˈtɛn.jɜː/

  1. Đất cho làm rẽ, đất phát canh.
  2. Sự chiếm hữu, sự hưởng dụng; thời gian chiếm hữu, thời gian hưởng dụng, nhiệm kỳ.
    during his short tenure of office — trong thời gian ngắn ngủi ông ta giữ nhiệm vụ

Thành ngữ

  • feudal tenure: Thái ấp.

Tham khảo