tette
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp[sửa]
Danh từ[sửa]
tette gc
- Đầu vú (động vật).
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Na Uy[sửa]
Động từ[sửa]
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å tette |
| Hiện tại chỉ ngôi | tetter |
| Quá khứ | [[tetta / tettet]] |
| Động tính từ quá khứ | [[tetta / tettet]] |
| Động tính từ hiện tại | — |
tette
-
- Bịt lại, bít lại, trám lại. Bịt kín.
- Han tettet igjen sprekken i veggen.
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)