thành

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

thành

  1. Tường cao xây quanh một nơi để bảo vệ.
    Thành cao hào sâu.
  2. Mặt trong của một vật chứa, từ miệng xuống, không kể đáy.
    Thành giếng.
    Thành bể.
    Thành vại.
  3. "Thành phố" hoặc "thành thị" nói tắt.
    Mít-tinh toàn thành.
    Tự vệ thành.
  4. Một phần mười ().
    Vàng mười thành.

Tính từ

thành

  1. Đạt mục đích, đến kết quả.
    Công thành danh toại
  2. Thực có.
    Lòng thành.

Giới từ

thành

  1. Hóa ra, trở nên.
    Nước sôi bốc thành hơi.
    Hai cộng với hai thành bốn.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác