thành phần
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɐ̤ːʲŋ˨˩ fɜ̤n˨˩ | tʰɐːŋ˧˧ fɜŋ˧˧ | tʰɐːŋ˨˩ fɜŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɐːʲŋ˧˧ fɜn˧˧ | |||
[sửa] Danh từ
thành phần
- Một trong những yếu tố tạo nên một vật, một tổ chức.
- Thành phần hóa học của nước là ô-xy và hy-đrô.
- Thành phần của hội nghị là các giám đốc sở giáo dục và các trưởng ty giáo dục.
- Mỗi khối người xác định trên cơ sở gốc dân tộc (thành phần dân tộc) hoặc gốc giai cấp (thành phần giai cấp), thường có ghi trong lý lịch của từng người.
- Thành phần dân tộc.
- Kinh.
- Thành phần nông dân.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)