thái dương
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɐːj˧˥ zɨɜŋ˧˧ | tʰɐ̰ːj˩˧ jɨɜŋ˧˥ | tʰɐːj˧˥ jɨɜŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɐːj˩˩ gɨɜŋ˧˥ | tʰɐ̰ːj˩˧ gɨɜŋ˧˥˧ | ||
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Danh từ
thái dương
- Phần dương đến cùng cực; phân biệt với thái âm.
- Phần của mặt nằm ở giữa đuôi mắt và vành tai phía trên.
- Bị đánh vào thái dương ngất xỉu ngay.
- (Viết hoa) Mặt Trời.
- Ánh thái dương.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)