tháng mười

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt [sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰaːŋ˧˥ mɨə̤j˨˩ tʰa̰ːŋ˩˧ mɨəj˧˧ tʰaːŋ˧˥ mɨəj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰaːŋ˩˩ mɨəj˧˧ tʰa̰ːŋ˩˧ mɨəj˧˧

Danh từ riêng [sửa]

tháng mười, tháng Mười

  1. Tháng thứ mười trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.
    Tháng năm chưa nằm đã sáng, Tháng mười chưa cười đã tối. (tục ngữ)