tháng một
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɐːŋ˧˥ mo̰ʔt˨˩ | tʰɐ̰ːŋ˩˧ mo̰k˨˨ | tʰɐːŋ˧˥ mok˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɐːŋ˩˩ mot˨˨ | tʰɐːŋ˩˩ mo̰t˨˨ | tʰɐ̰ːŋ˩˧ mo̰t˨˨ | |
[sửa] Danh từ riêng
tháng một, tháng Một
- Tháng thứ nhất trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.