tháng năm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰaːŋ˧˥ nam˧˧ tʰa̰ːŋ˩˧ nam˧˥ tʰaːŋ˧˥ nam˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰaːŋ˩˩ nam˧˥ tʰa̰ːŋ˩˧ nam˧˥˧

Danh từ riêng[sửa]

tháng năm, tháng Năm

  1. Tháng thứ năm trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.
    Tháng năm chưa nằm đã sáng, tháng mười chưa cười đã tối. (tục ngữ)