thân phận

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

thân phận

  1. Địa vị xã hội thấp hèncảnh ngộ không may của bản thân mỗi người như đã bị định trước.
    Thân phận nghèo hèn.
    Thân phận tôi đòi.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác