thì
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰi̤˨˩ | tʰi˧˧ | tʰi˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰi˧˧ | |||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “thì”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
thì
- Thời kì phát triển nhất của động thực vật hoặc thuận lợi nhất cho công việc gì; thời.
- Quá lứa lỡ thì.
- Mưa nắng phải thì.
- Dậy thì.
[sửa] Liên từ
thì
- Từ biểu thị kết quả của một điều kiện, một giả thiết.
- Nếu lụt thì đói.
- Nếu mưa thì ở nhà.
- Từ biểu thị quan hệ nối tiếp giữa hai sự việc, hành động.
- Tôi về đến nhà thì anh cũng tới.
- Từ biểu thị điều sắp nói có tính thuyết minh cho điều vừa nêu ra.
- Công việc thì nhiều, người thì ít.
- Từ biểu thị điều sắp nói tới là sự bác bỏ, phủ định một cách mỉa mai và tỏ ý không đồng tình với điều người đối thoại đã nhận định.
- Tôi kém, vâng, chị thì giỏi.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.