thình lình
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰi̤ŋ˨˩ li̤ŋ˨˩ | tʰiŋ˧˧ liŋ˧˧ | tʰɨn˨˩ lɨn˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰiŋ˧˧ liŋ˧˧ | |||
[sửa] Phó từ
thình lình
- Bỗng nhiên, bất ngờ, không hề biết trước, lường trước.
- Thình lình bị tấn công.
- Trời đang nắng thình lình đổ mưa.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)