thông thạo
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Động từ
thông thạo
- Hiểu biết rất rõ và có thể làm, sử dụng một cách thuần thục.
- Thông thạo nhiều ngoại ngữ.
- Rất thông thạo địa hình ở vùng núi này.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)