thông tin

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰəwŋ˧˧ tin˧˧ tʰəwŋ˧˥ tin˧˥ tʰəwŋ˧˧ tɨn˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰəwŋ˧˥ tin˧˥ tʰəwŋ˧˥˧ tin˧˥˧

Danh từ[sửa]

thông tin

  1. Điều được truyền đi cho biết, tin truyền đi (nói khái quát). Bài viếtlượng cao.
  2. Tin (khái niệm cơ bản của điều khiển học).

Động từ[sửa]

thông tin

  1. Truyền tin cho nhau để biết.
    Thông tin bằng điện thoại.
    Buổi thông tin khoa học.
    Chiến sĩ thông tin (làm công tác thông tin).

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]