thư

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

lá thư

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰɨ˧˧ tʰɨ˧˥ tʰɨ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰɨ˧˥ tʰɨ˧˥˧

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

thư

  1. Tờ giấy truyền tin tức, ý kiến, tình cảm... riêng của một người đến người khác.
    Thư gia đình..
    Thư chuyển tiền..
    Thư viết liền vào một ngân phiếu chuyển tiền qua bưu điện.
  2. T, ph.
  3. Rảnh rỗi.
    Công việc đã thư.
  4. Thong thả, không bức bách.
    Xin thư cho món nợ.
  5. Từ Hán-Việt, xem nghĩa tại .

[sửa] Dịch

[sửa] Đồng nghĩa

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa