thương
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “thương”
|
|
Phồn thể
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Danh từ
thương
- Binh khí cổ, cán dài, mũi nhọn, giống như ngọn giáo.
- (Toán học) Kết quả của phép chia.
- Thương binh ở chiến trường (nói tắt).
Dịch
- Kết quả phép chia
|
|
|
Động từ
thương
- Có tình cảm gắn bó và thường tỏ ra quan tâm săn sóc.
- (Phương ngữ) Yêu.
- Người thương.
- Cảm thấy đau đớn, xót xa trong lòng trước cảnh ngộ không may nào đó.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.