thương

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

thương

  1. Binh khí cổ, cán dài, mũi nhọn, giống như ngọn giáo.
  2. (Toán học) Kết quả của phép chia.
  3. Thương binhchiến trường (nói tắt).
    Cáng thương về tuyến sau.

Dịch

Kết quả phép chia

Động từ

thương

  1. Có tình cảm gắn bó và thường tỏ ra quan tâm săn sóc.
    Mẹ thương con.
    Tình thương.
  2. (Phương ngữ) Yêu.
    Người thương.
  3. Cảm thấy đau đớn, xót xa trong lòng trước cảnh ngộ không may nào đó.
    Thương người bị nạn.
    Động lòng thương.
    Tình cảnh thật đáng thương.


Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác