thương phẩm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɨɜŋ˧˧ fɜ̰m˧˩˧ | tʰɨɜŋ˧˥ fɜm˧˩˨ | tʰɨɜŋ˧˧ fɜm˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɨɜŋ˧˥ fɜm˧˩ | tʰɨɜŋ˧˥˧ fɜ̰ʔm˧˩ | ||
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Danh từ
thương phẩm
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)