thạch
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɐ̰ːʔʲk˨˩ | tʰɐ̰ːt˨˨ | tʰɐːt˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɐːʲk˨˨ | tʰɐ̰ːʲk˨˨ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “thạch”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Danh từ
thạch
- Chất keo lấy từ rau câu dùng làm đồ giải khát hoặc dùng trong công nghiệp.
- Đơn vị đo dung tích của Trung Quốc thời xưa, bằng khoảng 10 lít.
- Đá, sỏi. Hoặc mang tính chất của đá, sỏi.
[sửa] Dịch
- chất keo
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.