thả

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

thả

  1. Để cho được tự do hoạt động, không giữ lại một chỗ nữa.
    Thả gà.
    Thả trâu.
    Thả tù binh.
    Thả thuyền xuống nước.
    Thả mình theo sở thích riêng.
  2. Cho vào môi trường thích hợp để có thể tự do hoạt động hoặc phát triển.
    Thả diều.
    Thả bèo hoa dâu.
    Tận dụng hồ ao để thả cá.
  3. Để cho rơi thẳng xuống nhằm mục đích nhất định.
    Thả mành cửa.
    Thả dù.
    Thả bom.
    Thả lưới.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác