thảo luận
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɐ̰ːw˧˩˧ lwɜ̰ʔn˨˩ | tʰɐːw˧˩˨ lwɜ̰ŋ˨˨ | tʰɐːw˨˩˦ lwɜŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɐːw˧˩ lwɜn˨˨ | tʰɐːw˧˩ lwɜ̰n˨˨ | tʰɐ̰ːʔw˧˩ lwɜ̰n˨˨ | |
[sửa] Động từ
thảo luận
- Trao đổi ý kiến về một vấn đề, có phân tích lí lẽ.
- Thảo luận kế hoạch công tác.
- Thảo luận rất sôi nổi.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)