thất nghiệp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɜt˧˥ ŋiɜ̰ʔp˨˩ | tʰɜ̰k˩˧ ŋiɜ̰p˨˨ | tʰɜk˧˥ ŋiɜp˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɜt˩˩ ŋiɜp˨˨ | tʰɜt˩˩ ŋiɜ̰p˨˨ | tʰɜ̰t˩˧ ŋiɜ̰p˨˨ | |
[sửa] Từ nguyên
Phiên âm từ chữ Hán 失业 (失, phiên âm là thất, nghĩa là không có + 业, phiên âm là nghiệp, nghĩa là nghề nghiệp).
[sửa] Tính từ
thất nghiệp
[sửa] Danh từ
thất nghiệp
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)