thầy thuốc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɜ̤j˨˩ tʰuɜk˧˥ | tʰɜj˧˧ tʰuɜ̰k˩˧ | tʰɜj˨˩ tʰwɜk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɜj˧˧ tʰuɜk˩˩ | tʰɜj˧˧ tʰuɜ̰k˩˧ | ||
[sửa] Danh từ
thầy thuốc
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)