thận trọng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Tính từ

thận trọng

  1. Cẩn thận, đắn đo.
    Thận trọng trong lời tuyên bố.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác