thẹn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɛ̰ʔn˨˩ | tʰɛ̰ŋ˨˨ | tʰɛŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɛn˨˨ | tʰɛ̰n˨˨ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Động từ
thẹn
- Cảm thấy mình bối rối, mất tự nhiên khi tiếp xúc với đông người, người khác giới hay xa lạ.
- Tính hay thẹn, không dám hát trước đông người.
- Cảm thấy xấu hổ vì làm điều không nên hoặc không xứng đáng.
- Thẹn với lương tâm.
- Quyết xứng đáng, không thẹn với tổ tiên.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.