thế gian

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

thế gian

  1. Cõi đời.
    Việc thế gian.
  2. Người sốngcõi đời.
    Thế gian còn dại chưa khôn,.
    Sống mặc áo rách chết chôn áo lành. (ca dao)

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác