thề
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰe̤˨˩ | tʰe˧˧ | tʰe˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰe˧˧ | |||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự [sửa]
Động từ [sửa]
thề
- thề thốt.
- Cam đoan làm trọn việc gì bằng lời lẽ nghiêm chỉnh.
- Quyết tâm.
- Thề không đội trời chung với giặc.
Đồng nghĩa [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.