thể dục
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰḛ˧˩˧ zṵʔk˨˩ | tʰe˧˩˨ jṵk˨˨ | tʰe˨˩˦ juk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰe˧˩ guk˨˨ | tʰe˧˩ gṵk˨˨ | tʰḛʔ˧˩ gṵk˨˨ | |
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Danh từ
thể dục
- Các động tác tập luyện thường được sắp xếp thành bài, nhằm tăng cường sức khoẻ.
- Bài thể dục buổi sáng.
- Tập thể dục.
- (Xã) H. Nguyên Bình,
[sửa] Tính từ
thể dục
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)