thị
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “thị”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
thị
- Cây trồng ở làng xóm miền bắc Việt Nam để lấy quả, thân cao, lá mọc cách có hai mặt như nhau, hình trái xoan ngược - thuôn có mũi lồi tù ở đầu, hoa trắng, quả hình cầu dẹt vàng, thơm hắc, ăn được, có tác dụng trấn an và trị giun sán ở trẻ em, gỗ trắng nhẹ mịn dùng để khắc dấu.
- Quả thị.
- Mua thị cho cháu bé.
- Mùi thị thơm phức.
- Chữ lót giữa họ và tên để chỉ người đó là nữ.
- Nhà thơ.
- Đoàn.
- Thị.
- Điểm.
- Từ đi trước tên người phụ nữ lớp dưới, trong xã hội cũ.
- Thị.
- Kính,.
- Thị.
- Mầu.
- Từ dùng để gọi người phụ nữ, ở ngôi thứ ba với ý coi khinh.
- Thị đã tẩu thoát .
- Thị nhìn trâng trố khắp một lượt.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.