thỏ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰɔ̰˧˩˧ tʰɔ˧˩˨ tʰɔ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰɔ˧˩ tʰɔ̰ʔ˧˩

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

thỏ

  1. Loài động vật gặm nhấm, tai to, nuôi để ăn thịtlấy lông (làm bút nho...).
  2. Ngọc thỏ (nói tắt), từ dùng trong văn học cũ chỉ Mặt Trăng.
    Ngoài hiên thỏ đã non đoài ngậm gương (Truyện Kiều)

Dịch[sửa]

loài động vật

Tham khảo[sửa]