thống nhất
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
-
- [[]]
Thống Nhất
Tính từ
thống nhất
Động từ
thống nhất
- Hợp lại thành một khối, có chung một cơ cấu tổ chức, có sự điều hành chung.
- Thống nhất đất nước.
- Thống nhất các lực lượng đấu tranh cho hoà bình.
- Làm cho phù hợp với nhau, không mâu thuẫn nhau.
- Cần thống nhất ý kiến trước đã.
- Thống nhất đồng hồ trước trận đấu.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)