thống trị
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Động từ
thống trị
- Nắm giữ chính quyền, cai quản mọi công việc của một nhà nước.
- Giai cấp thống trị.
- Ách thống trị.
- Giữ vai trò chủ đạo, hoàn toàn chi phối những cái khác.
- Quan điểm nghệ thuật này thống trị nhiều năm ở một số nước.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)