thồ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Danh từ
thồ
Tính từ
thồ
- Dùng để thồ.
- Xe thồ.
- Ngựa thồ.
Động từ
thồ
- Chuyên chở bằng ngựa hay bằng các phương tiện nhỏ khác.
- Thồ muối bằng xe đạp.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

