thời
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰə̤ːj˨˩ | tʰəːj˧˧ | tʰəːj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰəːj˧˧ | |||
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “thời”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
thời
- Thứ lờ dùng để bắt cá.
- Khoảng thời gian dài không có giới hạn rõ rệt.
- Thời xưa.
- Thời nay.
- Giai đoạn lịch sử có đặc điểm và giới hạn tương đối rõ rệt.
- Thời phong kiến.
- Thời kháng chiến chống.
- Pháp.
- Quãng đời người có những đặc điểm sinh lý và tâm lý nhất định.
- Thời niên thiếu.
- Thời thơ ấu.
- Giai đoạn thuận lợi cho hành động.
- Chủ nghĩa thực dân đã hết thời.
Động từ [sửa]
thời
- Như ăn. (thtục).
-
- Thời hết một đĩa xôi.
Xem thêm [sửa]
- G.Xem thì.
-
- Không ăn thời bỏ.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.