thời

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

thời

  1. Thứ lờ dùng để bắt .
  2. Khoảng thời gian dài không có giới hạn rõ rệt.
    Thời xưa.
    Thời nay.
  3. Giai đoạn lịch sử có đặc điểm và giới hạn tương đối rõ rệt.
    Thời phong kiến.
    Thời kháng chiến chống.
    Pháp.
  4. Quãng đời ngườinhững đặc điểm sinh lýtâm lý nhất định.
    Thời niên thiếu.
    Thời thơ ấu.
  5. Giai đoạn thuận lợi cho hành động.
    Chủ nghĩa thực dân đã hết thời.

Động từ

thời

  • Như ăn. (thtục).
  1. Thời hết một đĩa xôi.

Xem thêm

  1. Không ăn thời bỏ.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.