thủ tiêu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰṵ˧˩˧ tiɜw˧˧ | tʰu˧˩˨ tiɜw˧˥ | tʰu˨˩˦ tiɜw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰu˧˩ tiɜw˧˥ | tʰṵʔ˧˩ tiɜw˧˥˧ | ||
[sửa] Động từ
thủ tiêu
- Làm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại.
- Thủ tiêu tang vật.
- Thủ tiêu giấy tờ.
- Giết chết đi một cách lén lút.
- Thủ tiêu một nhân chứng để bịt đầu mối.
- (Kết hợp hạn chế) . Từ bỏ hoàn toàn những hoạt động nào đó.
- Thủ tiêu đấu tranh.
- Thủ tiêu phê bình.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)