thủy đậu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰwḭ˧˩˧ ɗə̰ʔw˨˩ tʰwi˧˩˨ ɗə̰w˨˨ tʰwi˨˩˦ ɗəw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰwi˧˩ ɗəw˨˨ tʰwi˧˩ ɗə̰w˨˨ tʰwḭʔ˧˩ ɗə̰w˨˨

Định nghĩa [sửa]

thủy đậu

  1. Bệnh sốt thường của trẻ con, hay lây, ngoài da nổi lên những mụn mọng nước, khi khỏi thì để lại những vết nâu lâu phai.

Dịch [sửa]

Tham khảo [sửa]