thủy đậu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰwḭ˧˩˧ ɗə̰ʔw˨˩ | tʰwi˧˩˨ ɗə̰w˨˨ | tʰwi˨˩˦ ɗəw˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰwi˧˩ ɗəw˨˨ | tʰwi˧˩ ɗə̰w˨˨ | tʰwḭʔ˧˩ ɗə̰w˨˨ | |
Định nghĩa [sửa]
thủy đậu
- Bệnh sốt thường của trẻ con, hay lây, ngoài da nổi lên những mụn mọng nước, khi khỏi thì để lại những vết nâu lâu phai.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)