thứ tự

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Danh từ

thứ tự

  1. Sự sắp xếp người theo giá trị, cấp bậc, hay sắp xếp vật vào chỗ thích hợp.
    Để sách vở cho có thứ tự.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác