thức dậy
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɨk˧˥ zɜ̰ʔj˨˩ | tʰɨ̰k˩˧ jɜ̰j˨˨ | tʰɨk˧˥ jɜj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɨk˩˩ gɜj˨˨ | tʰɨk˩˩ gɜ̰j˨˨ | tʰɨ̰k˩˧ gɜ̰j˨˨ | |
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Động từ
thức dậy
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)