thừa

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

thừa

  1. Thừa phái, nói tắt.
    Thầy thừa.

Tính từ

thừa

  1. số lượng nhiều hơn mức cần dùng.
    Thừa ăn.
    Thừa tiêu .
    Mảnh vải này may áo thì thừa.
  2. Còn lại sau khi đã dùng đủ rồi.
    Rẻo vải thừa.
    Trả tiền thừa cho khách.
  3. Có thêm vào trở nên vô ích, không cần thiết.
    Bài viết có nhiều câu thừa.
    Động tác thừa.
  4. Vượt hẳn mức cần thiết, trở nên hiển nhiên.
    Tôi thừa biết chuyện ấy .
    Người ta thừa hiểu điều đó, làm hay không hẳn có lí do riêng.

Động từ

thừa

  1. Lợi dụng dịp tốt, thuận lợi nào để thực hiện ý đồ gì, việc làm nào, thường là không chính đáng.
    Thừa lúc đông người kẻ xấu lẻn vào ăn cắp.
    Thừa gió bẻ măng.
    Thừa cơ.
    Thừa dịp.
    Thừa thế.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác