thử

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

thử

  1. (Thường dùng sau đg.) . Làm như thật, hoặc chỉ dùng một ít hay trong thời gian ngắn, để qua đó xác định tính chất, chất lượng, đối chiếu với yêu cầu.
    Sản xuất thử.
    Tổ chức thi thử.
    Nếm thử xem vừa chưa.
    Hỏi thử anh ta, xem trả lời thế nào.
    Thử máy.
    Thử áo.
  2. Dùng những biện pháp kĩ thuật, tâm lí để phân tích, xem xét đặc tính, thực chất của sự vật hoặc con người cần tìm hiểu.
    Thử vàng.
    Thử máu.
    Đấu một trận thử sức.
    Hỏi để thử lòng.
  3. (Thường dùng trước đg.) . Làm một việc nào đó (mà nội dung cụ thể do.
  4. Đứng sau biểu thị) để xem kết quả ra sao, may ra có thể được (thường dùng trong lời khuyên nhẹ nhàng).
    Thử vặn bằng kìm, nhưng không được.
    Thử hỏi anh ta xem, may ra anh ta biết.
    Thử nhớ lại, xem có đúng không.
    Cứ thử xem, biết đâu được.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác